- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạm khắc; khắc
Tác phẩm điêu khắc này rất đẹp.
làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá
Anh ấy thích trang trí gỗ.
chạm khắc; điêu khắc trang trí
Tòa nhà này được chạm khắc tinh xảo.
chạm khắc; khắc
Tác phẩm điêu khắc này rất đẹp.
làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá
Anh ấy thích trang trí gỗ.
chạm khắc; điêu khắc trang trí
Tòa nhà này được chạm khắc tinh xảo.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạm khắc; khắc
chạm khắc; khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạm khắc trang trí; điêu sức
Món đồ trang trí này rất đẹp.
chạm khắc trang trí; điêu sức
Món đồ trang trí này rất đẹp.