- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)
Cú đại bàng là một loài chim săn mồi sống về đêm.
cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)
Cú đại bàng là một loài chim săn mồi sống về đêm.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)
cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.