- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
Chuyện này không liên quan đến bạn.
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
Chuyện này không liên quan đến bạn.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
(lóng) không liên quan đến mày; chuyện của tao mày không dính vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.