- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí thật trong lành!
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí thật trong lành!
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mưa tạnh trời quang, tâm trạng cũng tốt hơn.
Mưa tạnh trời quang, tâm trạng cũng tốt hơn.