- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
hoạ vô đơn chí; tuyết chồng thêm sương; đã khổ còn khổ thêm [thành ngữ]
Đây đúng là họa vô đơn chí.
tuyết thêm sương (họa vô đơn chí; càng thêm khó khăn) [thành ngữ]
Điều này thật sự là làm cho mọi việc tồi tệ hơn.
hoạ vô đơn chí; tuyết chồng thêm sương; đã khổ còn khổ thêm [thành ngữ]
Đây đúng là họa vô đơn chí.
tuyết thêm sương (họa vô đơn chí; càng thêm khó khăn) [thành ngữ]
Điều này thật sự là làm cho mọi việc tồi tệ hơn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
hoạ vô đơn chí; tuyết chồng thêm sương; đã khổ còn khổ thêm [thành ngữ]
hoạ vô đơn chí; tuyết chồng thêm sương; đã khổ còn khổ thêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.