- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cờ Tuyết Sơn Sư Tử; lá cờ của phong trào độc lập Tây Tạng (bị cấm)
Cờ sư tử tuyết là biểu tượng của Tây Tạng.
cờ Tuyết Sơn Sư Tử; lá cờ của phong trào độc lập Tây Tạng (bị cấm)
Cờ sư tử tuyết là biểu tượng của Tây Tạng.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cờ Tuyết Sơn Sư Tử; lá cờ của phong trào độc lập Tây Tạng (bị cấm)
cờ Tuyết Sơn Sư Tử; lá cờ của phong trào độc lập Tây Tạng (bị cấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.