- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)
Đầu cắm bật lửa của tôi bị hỏng rồi.
đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)
Đầu cắm bật lửa của tôi bị hỏng rồi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)
đầu cắm tẩu thuốc lá (phích cắm vào ổ châm thuốc trên xe để lấy điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.