- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
xì gà
Anh ấy thích hút xì gà.
xì gà
Anh ấy thích hút xì gà.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
xì gà
xì gà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.