- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
lò phản ứng không tải (công suất bằng không)
lò phản ứng không tải (công suất bằng không)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lò phản ứng không tải (công suất bằng không)
lò phản ứng không tải (công suất bằng không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.