- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này không thể thay đổi.
vững như bàn thạch; kiên định không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì nguyên tắc của mình một cách kiên định.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này không thể thay đổi.
vững như bàn thạch; kiên định không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì nguyên tắc của mình một cách kiên định.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch này sẽ không thay đổi.
Kế hoạch này sẽ không thay đổi.