- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số Reynolds (tỉ số lực quán tính trên lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
Số Reynolds là một thông số quan trọng trong cơ học chất lỏng.
số Reynolds (tỉ số lực quán tính trên lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
Số Reynolds là một thông số quan trọng trong cơ học chất lỏng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số Reynolds (tỉ số lực quán tính trên lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
số Reynolds (tỉ số lực quán tính trên lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.