- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kem mềm; kem tươi
Tôi thích ăn kem mềm.
kem mềm; kem tươi
Tôi thích ăn kem mềm.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
kem mềm; kem tươi
kem mềm; kem tươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.