- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 立lập(đứng thẳng)
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
u hạt mi mắt (chalazion); nang tuyến meibomius
Chalazion là một bệnh mí mắt phổ biến.
u hạt mi mắt (chalazion); nang tuyến meibomius
Chalazion là một bệnh mí mắt phổ biến.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
u hạt mi mắt (chalazion); nang tuyến meibomius
u hạt mi mắt (chalazion); nang tuyến meibomius
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.