- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
Bây giờ đang là thời điểm giáp hạt.
thời kỳ giáp hạt; thiếu hụt tạm thời giữa hai vụ (người hoặc của) [thành ngữ]
Chúng tôi đang trong tình trạng thiếu hụt tạm thời, cần thêm người.
thời kỳ giáp hạt (lúa mới chưa chín, lúa cũ đã hết); thiếu hụt nhân lực/nguồn lực [thành ngữ]
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
Bây giờ đang là thời điểm giáp hạt.
thời kỳ giáp hạt; thiếu hụt tạm thời giữa hai vụ (người hoặc của) [thành ngữ]
Chúng tôi đang trong tình trạng thiếu hụt tạm thời, cần thêm người.
thời kỳ giáp hạt (lúa mới chưa chín, lúa cũ đã hết); thiếu hụt nhân lực/nguồn lực [thành ngữ]
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
thời kỳ giáp hạt (lúa cũ đã hết, lúa mới chưa về) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi bây giờ đang trong cảnh khó khăn, cuộc sống rất vất vả.
Chúng tôi bây giờ đang trong cảnh khó khăn, cuộc sống rất vất vả.