- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không mang tính động vật; vô sinh tính
Vật thể phi động vật không có sự sống.
không mang tính động vật; vô sinh tính
Vật thể phi động vật không có sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
không mang tính động vật; vô sinh tính
không mang tính động vật; vô sinh tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.