- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC
Thuốc không kê đơn có thể mua ở hiệu thuốc.
thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC
Thuốc không kê đơn có thể mua ở hiệu thuốc.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC
thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.