- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
Quyền của con ngoài giá thú phải được pháp luật bảo vệ.
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
Con ngoài giá thú không có quyền thừa kế.
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
Quyền của con ngoài giá thú phải được pháp luật bảo vệ.
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
Con ngoài giá thú không có quyền thừa kế.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.