- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
cảm ơn rất nhiều; vô cùng cảm ơn
Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn rất nhiều; vô cùng cảm ơn
Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ơn rất nhiều; vô cùng cảm ơn
cảm ơn rất nhiều; vô cùng cảm ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.