- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng
Hệ thống này đang ở trạng thái không cân bằng.
mất cân bằng; phi cân bằng
Thị trường đang ở trạng thái mất cân bằng.
không cân bằng; phi cân bằng
trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng
Hệ thống này đang ở trạng thái không cân bằng.
mất cân bằng; phi cân bằng
Thị trường đang ở trạng thái mất cân bằng.
không cân bằng; phi cân bằng
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng
trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng
Hệ thống này đang ở trạng thái mất cân bằng.
Hệ thống này đang ở trạng thái mất cân bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.