- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
(vật lý) phi tương đối tính; không tương đối tính
Vật lý học phi tương đối tính.
(vật lý) phi tương đối tính; không tương đối tính
Vật lý học phi tương đối tính.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
(vật lý) phi tương đối tính; không tương đối tính
(vật lý) phi tương đối tính; không tương đối tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.