- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]
Tình hình quốc tế thay đổi thất thường.
tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]
Tình hình quốc tế thay đổi thất thường.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]
tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.