- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.
lời nói mát mẻ; lời bình phẩm lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
châm biếm; mỉa mai
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.
lời nói mát mẻ; lời bình phẩm lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
châm biếm; mỉa mai
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
lời nói mát mẻ; lời châm chọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.