- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nơi đầu sóng ngọn gió; tâm điểm của bão táp [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở tâm điểm của sự chú ý.
nơi sóng gió dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc tranh luận [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở tâm điểm của cuộc đấu tranh.
nơi đầu sóng ngọn gió; tâm điểm của bão táp [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở tâm điểm của sự chú ý.
nơi sóng gió dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc tranh luận [thành ngữ]
Anh ấy hiện đang ở tâm điểm của cuộc đấu tranh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
nơi đầu sóng ngọn gió; tâm điểm của bão táp [thành ngữ]
nơi đầu sóng ngọn gió; tâm điểm của bão táp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.