- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
Anh ấy nghe thấy tiếng gió rít và tiếng hạc kêu, cảm thấy rất sợ hãi.
nghe gió thấy hạc kêu mà hoảng loạn; hoảng hốt vì chút động tĩnh [thành ngữ]
Kẻ địch hoảng sợ, coi cây cỏ đều là binh lính.
nghe gió tưởng giặc, nghe tiếng hạc tưởng thù (hoảng loạn, sợ hãi cực độ) [thành ngữ]
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
Anh ấy nghe thấy tiếng gió rít và tiếng hạc kêu, cảm thấy rất sợ hãi.
nghe gió thấy hạc kêu mà hoảng loạn; hoảng hốt vì chút động tĩnh [thành ngữ]
Kẻ địch hoảng sợ, coi cây cỏ đều là binh lính.
nghe gió tưởng giặc, nghe tiếng hạc tưởng thù (hoảng loạn, sợ hãi cực độ) [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến mức gió thổi cỏ lay.
Anh ấy sợ đến mức gió thổi cỏ lay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.