- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mệt mỏi bụi đường; bôn ba phong trần [thành ngữ]
Anh ấy vội vã về nhà, người đầy bụi bặm.
mệt mỏi vì đường xa; bụi đường mệt nhọc [thành ngữ]
Anh ấy vội vã về nhà, người đầy bụi đường.
mệt mỏi bụi đường; bôn ba phong trần [thành ngữ]
Anh ấy vội vã về nhà, người đầy bụi bặm.
mệt mỏi vì đường xa; bụi đường mệt nhọc [thành ngữ]
Anh ấy vội vã về nhà, người đầy bụi đường.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mệt mỏi bụi đường; bôn ba phong trần [thành ngữ]
mệt mỏi bụi đường; bôn ba phong trần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.