- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
Tôi cần dầu gió.
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
Tôi cần dầu gió.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.