- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
Đất nước này liên tục gặp sóng gió.
liên tiếp sóng gió; khủng hoảng liên miên
Gần đây anh ấy gặp hết sóng gió này đến sóng gió khác.
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
Đất nước này liên tục gặp sóng gió.
liên tiếp sóng gió; khủng hoảng liên miên
Gần đây anh ấy gặp hết sóng gió này đến sóng gió khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.