- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Đây là một câu chuyện tình lãng mạn.
chuyện tình lãng mạn đẹp đẽ; giai thoại phong lưu [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Đây là một câu chuyện tình lãng mạn.
chuyện tình lãng mạn đẹp đẽ; giai thoại phong lưu [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.