- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình ái.
chuyện tình lãng mạn phong lưu; chuyện tình ái [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình ái.
chuyện tình lãng mạn phong lưu; chuyện tình ái [thành ngữ]
Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.