- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Cô ấy rất duyên dáng.
nét duyên; dáng vẻ quyến rũ
phong thái yêu kiều; vẻ đẹp duyên dáng (thường chỉ phụ nữ)
Cô ấy rất có phong thái tao nhã.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Cô ấy rất duyên dáng.
nét duyên; dáng vẻ quyến rũ
phong thái yêu kiều; vẻ đẹp duyên dáng (thường chỉ phụ nữ)
Cô ấy rất có phong thái tao nhã.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.