- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
Nhìn thấy những món ăn ngon này, tôi rất muốn ăn.
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
Nhìn thấy những món ăn ngon này, tôi rất muốn ăn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
ngón tay trỏ nhúc nhích (thấy ngon miệng, thèm ăn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.