- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
Anh ấy là một kẻ tham ăn.
người sành ăn; tín đồ ẩm thực
Anh ấy là một kẻ háu ăn.
kẻ tham lam; kẻ háu ăn; kẻ tham lam quyền lực, tiền bạc
Anh ta là một kẻ tham lam.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
Anh ấy là một kẻ tham ăn.
người sành ăn; tín đồ ẩm thực
Anh ấy là một kẻ háu ăn.
kẻ tham lam; kẻ háu ăn; kẻ tham lam quyền lực, tiền bạc
Anh ta là một kẻ tham lam.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
kẻ háu ăn; tay sành ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.