- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
khách sạn
中提供住宿和饮食的场所tígōng zhùsù hé yǐnshí de chǎngsuǒ
Khách sạn này rất tốt.
Chúng tôi đã đặt phòng tại một khách sạn sang trọng ở trung tâm thành phố.
nhà hàng; quán rượu
中提供饭菜和饮料的商业场所tígōng fànmài hé yǐnliào de shāngyè chǎngsuǒ
khách sạn
中提供住宿和饮食的场所tígōng zhùsù hé yǐnshí de chǎngsuǒ
Khách sạn này rất tốt.
Chúng tôi đã đặt phòng tại một khách sạn sang trọng ở trung tâm thành phố.
nhà hàng; quán rượu
中提供饭菜和饮料的商业场所tígōng fànmài hé yǐnliào de shāngyè chǎngsuǒ
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
khách sạn
khách sạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nhà hàng này rất tốt.
Chúng ta đến nhà hàng gần đây ăn tối đi.
nhà hàng; khách sạn
中提供食物和饮料的商业场所tígōng shíwù hé yǐnliào de shāngyè chǎngsuǒ
Chúng tôi tìm được một nhà hàng khá tốt ở gần đây.
Nhà hàng này rất tốt.
Chúng ta đến nhà hàng gần đây ăn tối đi.
nhà hàng; khách sạn
中提供食物和饮料的商业场所tígōng shíwù hé yǐnliào de shāngyè chǎngsuǒ
Chúng tôi tìm được một nhà hàng khá tốt ở gần đây.