- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
(khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)
Thần tượng này rất giỏi fan service.
(khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)
Thần tượng này rất giỏi fan service.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
(khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)
(khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.