- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]
sống cảnh cơm hẩm rau dại (cuộc sống nghèo khổ cùng cực) [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.
sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]
sống cảnh cơm hẩm rau dại (cuộc sống nghèo khổ cùng cực) [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]
sống bằng lương khô và rau dại (cuộc sống thanh đạm, gian khổ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.