- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc rễ.
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
Hãy biết ơn cuộc sống, nhớ về nguồn cội.
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc rễ.
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
Hãy biết ơn cuộc sống, nhớ về nguồn cội.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.