- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Họ thích tiệc tùng ăn nhậu.
uống rượu vui chơi; ăn chơi trác táng
Họ thích uống rượu vui chơi.
ăn chơi nhậu nhẹt; uống rượu vui vẻ
Họ thích uống rượu và vui chơi.
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Họ thích tiệc tùng ăn nhậu.
uống rượu vui chơi; ăn chơi trác táng
Họ thích uống rượu vui chơi.
ăn chơi nhậu nhẹt; uống rượu vui vẻ
Họ thích uống rượu và vui chơi.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.