- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đấm thẳng tay; nện cho một trận no đòn
Anh ấy bị đấm liên tục.
đấm thẳng tay; nện cho một trận no đòn
Anh ấy bị đấm liên tục.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
đấm thẳng tay; nện cho một trận no đòn
đấm thẳng tay; nện cho một trận no đòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.