- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đầy đủ; súc tích
Quả táo này rất đầy đặn.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
Quả táo này rất căng mọng.
đầy đủ; súc tích
Quả táo này rất đầy đặn.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
Quả táo này rất căng mọng.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy đủ; súc tích
đầy đủ; súc tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.