- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng
Hôm nay tôi đã được mãn nhãn.
thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng
Hôm nay tôi đã được mãn nhãn.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng
thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.