- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)
- 并bính(ghép lại, kết hợp)
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
tiệm bánh; lò bánh
Bánh ngọt ở tiệm bánh này rất ngon.
tiệm bánh; lò bánh
Bánh ngọt ở tiệm bánh này rất ngon.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
tiệm bánh; lò bánh
tiệm bánh; lò bánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.