- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 我ngã(tôi, ta)
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
xác chết đói đầy đường [thành ngữ]
Xã hội cũ đói kém khắp nơi, dân chúng lầm than.
xác chết đói đầy đường [thành ngữ]
Xã hội cũ đói kém khắp nơi, dân chúng lầm than.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
xác chết đói đầy đường [thành ngữ]
xác chết đói đầy đường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.