- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 我ngã(tôi, ta)
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
Anh ấy lao vào thức ăn như hổ đói vồ mồi.
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
Anh ấy lao vào thức ăn như hổ đói vồ mồi.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
hổ đói vồ mồi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.