- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 毚sàm(con thỏ xảo quyệt)
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]
Món ăn này trông thật thèm thuồng.
tham lam; thèm muốn đến mức nước miếng chảy
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]
Món ăn này trông thật thèm thuồng.
tham lam; thèm muốn đến mức nước miếng chảy
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái bánh này trông thật thèm thuồng.
Cái bánh này trông thật thèm thuồng.