- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
Phân đoạn của loại dầu này rất nặng.
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
Phần chưng cất của loại dầu này rất tinh khiết.
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
Phân đoạn của loại dầu này rất nặng.
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
Phần chưng cất của loại dầu này rất tinh khiết.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
phần cất; phân đoạn cất (trong chưng cất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.