- 馬mã(ngựa)
- 川xuyên(dòng sông chảy thuận)
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản
Thuần hóa và nhân giống là một phương pháp quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
nuôi dưỡng và nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
Nuôi nhốt sinh sản rất quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản
Thuần hóa và nhân giống là một phương pháp quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
nuôi dưỡng và nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
Nuôi nhốt sinh sản rất quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản
nuôi dưỡng và nhân giống; thuần dưỡng và sinh sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.