- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)
đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)
đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.