- 罒võng(cái lưới (biến thể của 网))
- 馬mã(con ngựa)
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
chửi rủa trên phố; chửi bới
Anh ấy thích chửi bới trên đường.
chửi rủa trên phố; chửi bới
Anh ấy thích chửi bới trên đường.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
chửi rủa trên phố; chửi bới
chửi rủa trên phố; chửi bới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.