- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
kỵ sĩ; hiệp sĩ
中中世纪欧洲贵族战士,骑马作战的武装人士。zhōngshìjì ōuzhōu guìzú zhànshuì, qígmǎ zuòzhàn de wǔzhuāng rényuán.
Anh ấy là một kỵ sĩ dũng cảm.
kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe máy, xe đạp, v.v.)
中骑着摩托车、自行车等交通工具的人qìzhe mótuōchē、zìxíngchē děng jiāotōnggōngjù de rén
Anh ấy là một tay đua xe đạp chuyên nghiệp.
kỵ sĩ; hiệp sĩ
中中世纪欧洲贵族战士,骑马作战的武装人士。zhōngshìjì ōuzhōu guìzú zhànshuì, qígmǎ zuòzhàn de wǔzhuāng rényuán.
Anh ấy là một kỵ sĩ dũng cảm.
kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe máy, xe đạp, v.v.)
中骑着摩托车、自行车等交通工具的人qìzhe mótuōchē、zìxíngchē děng jiāotōnggōngjù de rén
Anh ấy là một tay đua xe đạp chuyên nghiệp.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
kỵ sĩ; hiệp sĩ
kỵ sĩ; hiệp sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.