- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]
(bóng) cưỡi lên cổ người ta mà ỉa; đối xử tàn tệ; chà đạp lên người khác
leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]
(bóng) cưỡi lên cổ người ta mà ỉa; đối xử tàn tệ; chà đạp lên người khác
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]
leo lên đầu người ta mà hành hạ; ỷ thế lấn lướt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.